POS WEB Platform
POS WEB Platform Bảo mật
Nền tảng POS WEB - Bán lẻ
Khoá Học HOT Case Study
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial Bootstrap Tutorial JS Tutorial JQuery Tutorial AngularJS Tutorial ReactJS Tutorial
Java
Java Basic Java Advanced JSP Servlet Java Web + EJB (EAD) Java Web + WebService Java Web + EA Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL MongoDB
Other
C Tutorial C Sharp Tutorial PHP Tutorial Laravel Tutorial Git/Github Tutorial Quiz Tools
Blog
Phỏng Vấn Jobs & Lập Trình Thời AI Tin Tức & Công Nghệ Review Công Nghệ Phần Mềm & Tiện Ích Trắc Nghiệm & Học Sinh Thông Tin Hữu Ích
0 Đăng Nhập Quản Trị
Logo POS WEB Platform
Khoá Học HOT Case Study
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial Bootstrap Tutorial JS Tutorial JQuery Tutorial AngularJS Tutorial ReactJS Tutorial
Java
Java Basic Java Advanced JSP Servlet Java Web + EJB (EAD) Java Web + WebService Java Web + EA Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL MongoDB
Other
C Tutorial C Sharp Tutorial PHP Tutorial Laravel Tutorial Git/Github Tutorial Quiz Tools
Blog
Phỏng Vấn Jobs & Lập Trình Thời AI Tin Tức & Công Nghệ Review Công Nghệ Phần Mềm & Tiện Ích Trắc Nghiệm & Học Sinh Thông Tin Hữu Ích
Đăng Nhập Quản Trị Giỏ Hàng (0)
SQL Server/MySQL

KIẾN THỨC CORE SQL SERVER

Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - lập trình sql server
Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - create - alter - insert - update - delete trong CSDL - Học lập trình SQL Server
SQL - Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server
Quản lý khách sạn - nâng cao - Lập trình Sql Server
Thiết kế hệ quản trị CSDL - Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server
Thiết kế database - bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server
Bài tập - Thiết kế CSDL - Tạo bảng, thêm dữ liêu, hiển thị dữ liệu - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn cách xác định kiểu dữ liệu, primary key, foreign key trong SQL - My SQL - SQL Server
Video Hướng dẫn thao tác nhiểu bảng - select - multi table - join, inner join trong SQL Server
Video Hướng dẫn phân tích CSDL - phân tích bảng, column trong bản - Học lập trình SQL, SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu create, alter , insert table và bản chất primary key, foreign key - SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu select, and, in, like, not in,group by .. having, order by asc, desc - SQL Server
Video Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server
QUẢN LÝ SINH VIÊN (CƠ BẢN) - KHOÁ HỌC SQL SERVER
QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHOÁ HỌC SQL SERVER
QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHÓA HỌC SQL SERVER
Quản lý sách - Khóa học lập trình SQL Server
QUẢN LÝ THƯ VIỆN - KHOÁ HỌC SQL SERVER

VIEW SQL SERVER

Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - nâng cao - phân 2 - lập trình sql server
Bài tập - Thiết kế CSDL - sử dụng trong giải đấu bóng đá FIFA - champions league - world cup - Lập trình SQL Server
Bài Giảng: Hướng dẫn tìm hiểu view + proc trong SQL - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu view trong SQL Server
QUẢN LÝ NGÂN HÀNG - KHOÁ HỌC LẬP TRÌNH SQL SERVER

STORE & PROCEDURE

Bài tập - Chương trình quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server
Xây dựng CSDL quản lý điểm danh Trường Học - Lập trình SQL Server/MySQL
Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL
Video Xây dựng CSDL quản lý điểm danh aptech - Lập trình SQL Server/MySQL
Video Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL
Bài tập - Quản lý bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server
Bài tập - Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server
Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server
Bài Giảng: Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server
Bài Giảng: Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu proc procedure trong SQL Server - Lập trình SQL Server, MySQL

TRIGGER

Video Học Trigger qua ví dụ - quản lý nhà trên phố - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn học trigger qua bài quản lý điểm danh Aptech - Lập trình SQL Server
Video Bài tập - Quản lý nhân khẩu - Lập trình SQL Server - MySQL

EXAMINATION & ÔN TẬP SQL SERVER

Hệ thống quản lý sinh viên - SQL Server
Quản lý sản phẩm - Lập trình SQL Server
Bài Thi Thực Hành SQL Server
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý sinh viên - Aptech
Phân tích thiết kế database quản lý thư viện - Khóa học SQL Server
Phân tích hệ thống CSDL Quản Lý Khách Sạn - Khóa học SQL Server
Bài tập - Viết nghiệp vụ cho quản lý khách sạn - Khóa học SQL Server
Thiết kế CSDL quản lý carteen - Khóa học SQL Server
Thiết kế CSDL & Nghiệp vụ quản lý tour du lịch - Khóa học SQL Server
BÀI TẬP SQL – HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Product Management System
Hệ thống Quản lý Sản phẩm – Bài thực hành
Quản Lý Rạp Chiếu Phim - Khoá Học SQL Server

ÔN TẬP THI LÝ THUYẾT

Ly Thuyet SQL Server 01
Ly Thuyet SQL Server 02
Ly Thuyet SQL Server 03
Ly Thuyet SQL Server 04
Ly Thuyet SQL Server 05
Ly Thuyet SQL Server 07
Ly Thuyet SQL Server 06

BÀI VIẾT KHÁC

Bài tập - Sử dụng tools và lệnh để tạo bảng & thêm dữ liệu vào CSDL
Quản lý kho & bán hàng – SQL Server
Hệ thống quản lý thư viện – SQL Server
SQL Server/MySQL

[Examination] Ly Thuyet SQL Server 06

  • Câu 1:

    Hãy chọn phương án ứng với cú pháp câu lệnh xoá dữ liệu trong các phương án dưới đây:

    A. DROP <tên bảng>

    B.  DELETE <tên bảng> WHERE <điều kiện>

    C. DROP <tên bảng> WHERE <điều kiện>

    D. DELETE <tên bảng>

  • Câu 2:

    Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa gì? Hãy chọn phương án đung trong các phương án dưới đây:

    A. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key

    B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key

    C. Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key

    D. Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key

  • ADMICRO / 13
  • Câu 3:

    Cho bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (11)). Để tạo bảng GiangVien gồm (magv int, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10)) trong đó magv là khóa chính, makhoa là khóa phụ ta thực hiện lệnh nào dưới đây:

    A. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key (makhoa) references Khoa(makhoa))

    B.  Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa khoaphu (makhoa) references Khoa(makhoa))

    C.  Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa primary key(makhoa) references Khoa(makhoa))

    D. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key(makhoa) references Giangvien (makhoa))

  • Câu 4:

    Cho cơ sở dữ liệu như Trong hình. Hãy chọn phương án đúng ứng với câu lệnh được sử dụng để xuất ra danh sách gồm Mã số, Họ tên và Tuổi của các sinh viên khoa ‘TOAN’.

    A. SELECT SV.Masv, SV.Hotensv FROM TBLSinhVien SV JOIN TBLKhoa K ON SV. Masv = K.Makhoa WHERE K.Tenkhoa=‘TOAN’

    B. SELECT K. Masv, SV.Hotensv FROM TBLSinhVien SV JOIN TBLKhoa K ON SV. Makhoa = K.Makhoa WHERE K.Tenkhoa=‘TOAN’

    C. SELECT SV. Masv, SV.Hotensv FROM TBLSinhVien SV JOIN TBLKhoa K IN SV. Makhoa = K.Makhoa WHERE K.Tenkhoa=‘TOAN’

    D. SELECT SV. Masv, SV. Hotensv FROM TBLSinhVien SV JOIN TBLKhoa K ON SV. Makhoa = K. Makhoa WHERE K. Tenkhoa= ‘TOAN’

  • Câu 5:

    Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh được sử dụng để tạo Database trong SQL:

    A. Create database tên_database

    B. Update database tên_database

    C. Create table tên_database

    D. Create data tên_database

  • Câu 6:

    Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để tạo ràng buộc Check:

    A. CONSTRAINT tên ràng buộc CHK (điều kiện)

    B. CONSTRAINT thuộc tính CHECK (điều kiện)

    C. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)

    D. CHECK tên ràng buộc CONSTRAINT (điều kiện)

  • ADMICRO
  • Câu 7:

    Hãy chọn phương án ứng với ý nghĩa của nhóm lệnh BEGIN TRAN KHỐI LỆNH COMMIT.

    A. Đê thực hiện mở transaction bằng lệnh BEGIN TRAN và kết thúc bằng lệnh COMMIT – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh

    B. Không có lệnh này trong SQL SERVER

    C. Đê thực hiện mở transaction bằng lệnh COMMIT và kết thúc bằng lệnh BEGIN – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh

    D. Đê thực hiện đóng transaction bằng lệnh BEGIN TRAN và mở bằng lệnh COMMIT – sau lệnh này những cập nhật dữ liệu sẽ được xác nhận vào trong database, transaction được đóng lại và các khóa (lock) trên các bảng được cập nhật được thả ra ta thực hiện lệnh

  • Câu 8:

    Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để xóa bảng trong các phương án sau:

    A. ALTER TABLE

    B. DROP TABLE

    C.  DROP COLUMN

    D. DELETE TABLE

  • Câu 9:

    Để hiển thị bảng theo thứ tự tăng dần của cột ‘‘Ten’’, trong câu lệnh select ta sử mệnh đề nào trong các mệnh đề sau:

    A. Having ten asc

    B. Group by ten asc

    C.  Order by ten desc

    D. Order by ten asc

  • Câu 10:

    Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh ALTER TABLE trong các phương án sau:

    A. Xóa một bảng trong một cơ sở dữ liệu

    B. Tất cả đáp án đều đúng

    C. Thêm, sửa, xóa các cột trong bảng hiện tại

    D. Tạo ra một bảng trong một cơ sở dữ liệu

  • Câu 11:

    Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh Select dưới đây

    Select company, orderNumber From Order
    ORDER BY company

     

    A. Lấy số đơn hàng của một công ty company, sắp xếp theo tên công ty

    B. Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo số công ty

    C. Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo tên công ty

    D. Lấy số đơn hàng của mỗi công ty

  • Câu 12:

    Trong toán tử Like, kí tự [ ] biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Kí tự đơn bất kì trong giới hạn

    B. Bắt buộc chỉ được 1 kí tự

    C. Thể hiện nhiều kí tự trong xâu

    D. Kí tự không nằm trong các giới hạn

  • Câu 13:

    Trong toán tử Like, kí tự % biểu thị điều gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. Kí tự đơn bất kì trong giới hạn

    B. Thể hiện nhiều kí tự trong xâu

    C. Kí tự không nằm trong các giới hạn

    D.  Bắt buộc chỉ được 1 kí tự

  • Câu 14:

    Hãy chọn câu lệnh Select thực hiện đứng trong các câu lệnh Select dưới đây:

    A. SELECT * FROM t1 ORDER BY id DESC;

    B. SELECT * FROM t1 WHERE BY id;

    C. SELECT * WHERE t1 ORDER BY id ASC;

    D. SELECT % FROM t1 WHERE BY id;

  • Câu 15:

    Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50)). Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả ‘‘đỗ’’ trong các phương án dưới đây

    A. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘Đỗ’

    B. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Order KetQua = ‘Đỗ’

    C. Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Having KetQua = ‘Đỗ’

    D.  Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘TRƯỢT’

  • Câu 16:

    Trong câu lệnh Select, sau từ khoá ‘‘Having ’’ là gì? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. Biểu thức điều kiện của lệnh select

    B. Biểu thức điều kiện của nhóm

    C.  Ràng buộc cột trong nhóm

    D. Ràng buộc bản ghi trong bảng

  • Câu 17:

    Hãy chọn phương án đúng ứng với kết quả của câu lệnh dưới đây: Select Right(N‘Hà Nội’,3)

    A.  Câu lệnh lỗi không chạy được

    B.  Hiển thị ra màn hình chuỗi: NHà

    C.  Hiển thị ra màn hình chuỗi: Hà

    D.  Hiển thị ra màn hình chuỗi: Nội

  • Câu 18:

    Cho lược đồ CSDL như hình trên . Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh hiển thị danh sách các ngày thi đã được tổ chức:

    A.  select top n Date from StudentTest

    B.  select % Date from StudentTest

    C. select Distinct Date from StudentTest

    D. select Date from StudentTest

  • Câu 19:

    Cho lược đồ CSDL như hình trên . Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh hiển thị thông tin 30% số lượng sinh viên đầu tiên sắp xếp theo tên tăng dần

    A.  select top 30% * from Student order by Name desc

    B.  select top 30 percent * from Student order by Name desc

    C. select top 30 * from Student order by Name

    D.  select top 30 percent * from Student order by Name

  • Câu 20:

    DELETE TRIGGER dùng để:

    A.  Kiểm tra sự không tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất

    B. Kiểm tra sự tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất

    C. Tạo sự tồn tại dữ liệu bên các bảng con. Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất

    D. Kiểm tra sự tồn tại dữ liệu bên các bảng ch*Tùy theo yêu cầu mà hệ thống sẽ thông báo hoặc tự động xóa dữ liệu bên trong các bảng con khi dữ liệu bảng cha bị mất

  • Câu 21:

    Lệnh sau dùng để làm gì?

    CREATE TRIGGER tên_trigger ON ten_bảng
    FOR {[INSERT][,][UPDATE][,][DELETE]}
    AS
    [IF UPDATE(tên_cột)
    [AND UPDATE(tên_cột)|OR UPDATE(tên_cột)] ...]

     

    A. Tạo nhiều trigger để kiểm ra các ràng buộc toàn vẹn trên CSDL

    B. Cập nhật một trigger để kiểm ra các ràng buộc toàn vẹn trên CSDL

    C. Tạo một trigger để tạo các ràng buộc toàn vẹn mới trên CSDL

    D. Tạo một trigger để kiểm ra các ràng buộc toàn vẹn trên CSDL

  • Câu 22:

    Trong lệnh Create trigger, sau mệnh đề ON là gì?

    A.  Là một kết nối của các bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến

    B. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến

    C. Là tên của cơ sở dữ liệu mà trigger cần tạo sẽ tác động đến

    D. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ không tác động đến

  • Câu 23:

    Để xóa trigger ta sử dụng cấu trúc:

    A. DROP TRIGGER table_name.trigger_name

    B. DEL TRIGGER table_name.trigger_name

    C. DELETE TRIGGER table_name.trigger_name

    D. DRO TRIGGER table_name.trigger_name

  • Câu 24:

    Để vô hóa trigger bằng lệnh DISABLE TRIGGER có cấu trúc như sau:

    A. DISABLE TRIGGER tên_trigger IN { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }

    B. DISABLE TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }

    C. DEL TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }

    D.  DRO TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }

  • Câu 25:

    Sau khi tạo Trigger, bảng Deleted được tạo:

    A. Được Tạo Bởi Sau Khi Chạy Trigger Bởi Lệnh Exec<Tên Trigger>

    B. Tự Động Sau Khi Biên Dịch Trigger Vừa Tạo

    C.  Bởi Lệnh create Delete <tên trigger>

    D. Bởi Lệnh Create Trigger

  • Câu 26:

    Để gán giá trị cho biến ta thực hiện lệnh:

    A. Set @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng

    B. Se @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng

    C. Gán @ biến = giá trị Hoặc Select @ biến = tên_cột From tên_bảng

    D. Set @ biến = giá trị Hoặc Sel @ biến = tên_cột From tên_bảng

  • Câu 27:

    Để lệnh Print để kết hợp với chuỗi ta thực hiện:

    A. Cast‘Giá trị của @A ‘ & print(@A as char(4))

    B. Pirnt ‘Giá trị của A ‘ & cast(@A as char(4))

    C. Pirnt ‘Giá trị của @A ‘ & cast(A as char(4))

    D. Print ‘Giá trị của @A ‘ & cast(@A as char(4))

  • Câu 28:

    Lệnh DROP PROCEDURE tên_thủ_tục dùng để:

    A. Sửa một thủ tục theo điều kiện nào đó

    B. Thêm mới một thủ tục

    C. Cập nhật đi một thủ tục

    D. Xóa đi một thủ tục đã có

  • Câu 29:

    Khi khai báo thủ tục lưu trữ tên thủ thủ tục phải tuân theo:

    A. Qui tắc định danh và không được vượt quá 128 ký tự.

    B. Qui tắc định danh và không được vượt quá 255 ký tự.

    C. Qui tắc định danh và lớn hơn 128 ký tự.

    D.  Qui tắc đặt tên biến và không được vượt quá 128 ký tự.

  • Câu 30:

     An toàn dữ liệu trong SQL Server là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra ngoài hoặc từ ngoài vào

    B. Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.

    C.  Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

    D.  Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.

  • Câu 31:

    Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Allow Nulls?

    A. Người dùng không được để trống tất cả các cột trong bảng.

    B. Không bắt buộc người dùng nhập dữ liệu.

    C. Ràng buộc người dùng bắt buộc nhập dữ liệu cho cột tương ứng hoặc không.

    D. Bắt buộc người dùng nhập dữ liệu.

  • Câu 32:

    Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Datetime’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng thế nào trong các phương án dưới đây?

    A. Thời gian (mm/dd/yyyy).

    B. Thời gian(dd/mm/yyyy).

    C. Thời gian (mm/dd/yyyy:hh:mm:ss).

    D. Thời gian (hh:mm:ss).

  • Câu 33:

    Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Data Type?

    A. Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.

    B. Chọn kiểu cột tương ứng.

    C. Tạo mới kiểu cột tương ứng.

    D. Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.

  • Câu 34:

    Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc lời gọi Store Procedure?

    A. exec <tên STORE PROCEDURE> [ <danh sách các tham số> <kiểu dữ liệu>]

    B. exec <tên STORE PROCEDURE>

    C. exec <tên Store Procedure > [<danh sách các tham số>]

    D. exec <tên STORE PROCEDURE> [ <kiểu dữ liệu>]

  • Câu 35:

    Inner Join là kiểu liên kết gì trong các phương án sau?

    A. Liên kết phải.

    B. Liên kết trái.

    C. Liên kết bằng.

    D. Liên kết đầy đủ.

  • Câu 36:

    Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa là gì trong các phương án sau?

    A. Là áp dụng câu lệnh cho thao tác cập nhật dữ liệu.

    B. Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key.

    C. Là không được cập nhật dữ liệu.

    D. Là bắt buộc phải cập nhật dữ liệu cho bảng.

  • Câu 37:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh xoá thủ tục?

    A. drop store procedure <tên thủ tục>

    B. drop procedure <tên thủ tục>

    C. delete store procedure <tên thủ tục>

    D. delete procedure <tên thủ tục>

  • Câu 38:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo tham số?

    A.  <kiểu dữ liệu> @<tên tham số>

    B.  @<tên tham số> <kiểu dữ liệu>

    C. declare @<tên tham số> < kiểu dữ liệu>

    D. var @<tên tham số> <kiểu dữ liệu>

  • Câu 39:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL?

    A. add <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    B. insert table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    C. alter table <Tên bảng cần sửa> Add <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    D. add table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

  • Câu 40:

    Trong khai báo thủ tục, thân thủ tục chính bắt đầu sau từ khoá nào trong các phương án sau?

    A. create procedure

    B.  begin

    C. create

    D. as

  • Câu 41:

    Khi tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?

    A. Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.

    B. Chuỗi với độ dài chính xác.

    C. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.

    D. Chuỗi với độ dài cố định.

  • Câu 42:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo biến?

    A. var <tên biến> <kiểu dữ liệu>

    B. declare @<tên biến> <kiểu dữ liệu>

    C.  var @<tên biến> <kiểu dữ liệu>

    D. @<tên biến><kiểu dữ liệu>

  • Câu 43:

    Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại mục Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nvarchar(50)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?

    A. Chuỗi với độ dài chính xác .Vntime.

    B. Chuỗi với độ dài cố định.

    C. Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.

    D. Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.

  • Câu 44:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa thủ tục?

    A. alter table <tên thủ tục>

    B. alter store procedure <tên thủ tục>[<danh sách các tham số>]

    C. alter procedure <tên thủ tục> [<danh sách các tham số><kiểu dữ liệu>]

    D. alter procedure <tên thủ tục>[<danh sách các tham số>]

  • Câu 45:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo cấu trúc bảng trong SQL?

    A. creat into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

    B. insert into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>

    C. creat New Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

    D. creat Table <tên bảng> ( <danh sách các cột > <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

  • Câu 46:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh ràng buộc Check?

    A. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)

    B. CONSTRAINT CHECK (điều kiện)

    C. CHECK (điều kiện)

    D. CONSTRAINT điều kiện CHECK (ràng buộc)

  • Câu 47:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu trong SQL?

    A. INSERT INTO <tên bảng> <các giá trị ứng với các thuộc tính>

    B. INSERT INTO <tên bảng> VALUES (<các giá trị ứng với các thuộc tính>)

    C. INSERT <tên bảng> INTO <các giá trị ứng với các thuộc tính>

    D. INSERT <tên bảng> VALUES <các giá trị ứng với các thuộc tính>

  • Câu 48:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh sửa cấu trúc bảng trong SQL?

    A. alter into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột cần sửa> <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

    B. alter Table <tên bảng> ( <danh sách các cột cần sửa> <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

    C. alter New Table <tên bảng> ( <danh sách các cột cần sửa> <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>]

    D. update into Table <tên bảng> ( <danh sách các cột cần sửa> <kiểu dữ liệu> [<ràng buộc>

  • Câu 49:

    Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh cập nhật (hoặc sửa) dữ liệu?

    A. UPDATE <tên bảng> <các thuộc tính cần cập nhật> SET (<các giá trị cập nhật>) FROM <tên các bảng>WHERE <biểu thức điều kiện>

    B.  UPDATE <tên bảng> SET <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

    C. UPDATE <tên bảng> <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

    D. UPDATE INTO <tên bảng> SET <thuộc tính cần cập nhật> = <giá trị cập nhật> FROM <tên các bảng> WHERE <biểu thức điều kiện>

  • Câu 50:

    Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc khai báo một store procedure?

    A. create procedure [] as

    B. create procedure ([]) as

    C. create procedure [] as

    D. create store procedure [] as

BÀI TRẮC NGHIỆM ĐÁNH GIÁ

Ôn tập môn học MongoDB

Bộ đề kiểm tra: Ôn tập môn học MongoDB (100 câu).
⏱️ 20 phút 🎯 Điểm đạt: 80% 📝 100 câu Làm bài toàn màn hình
Câu 1: What is the primary format used by MongoDB to store data?
Câu 2: Which of the following is NOT a valid database type mentioned?
Câu 3: Which scaling method is natively supported by NoSQL databases like MongoDB?
Câu 4: Which of the following properties are mostly NOT supported by NoSQL databases compared to RDBMS?
Câu 5: In MongoDB Architecture, which layer receives queries and forwards them to the storage engine?
Câu 6: Which component is used as the command-line interface to interact with the MongoDB server?
Câu 7: What makes up a database in MongoDB?
Câu 8: Which MongoDB edition is available as a service on the cloud?
Câu 9: Which flag is used with mongod.exe to set the data directory path?
Câu 10: What is the default port for running a MongoDB deployment on localhost?
Câu 11: Which command is used to check the existing databases in MongoDB Shell?
Câu 12: Which MongoDB Database Tool is used to export data to JSON or CSV?
Câu 13: Which datatype is used to store 128-bit floating point decimal values?
Câu 14: Which datatype in MongoDB is used to store embedded documents?
Câu 15: Which datatype is used for high-dimensional numeric data like AI embeddings?
Câu 16: Which of the following maintains operation order and replication in MongoDB?
Câu 17: How do you switch to or create a database named 'Student_detail' in MongoDB Shell?
Câu 18: Which method is used to insert a single document into a collection?
Câu 19: Which method is used to insert multiple documents into a collection?
Câu 20: Which method is used to retrieve documents from a collection?
Câu 21: Which operator is used with updateOne to set a new value for a field?
Câu 22: Which command removes a collection from the database?
Câu 23: Which command drops the currently active database?
Câu 24: Which command deletes multiple documents based on a filter?
Câu 25: Which of the following is a Comparison operator?
Câu 26: What does the $eq operator do?
Câu 27: Which operator returns documents if any one of the specified expressions evaluates to true?
Câu 28: Which Element operator checks if a specified field is present in a document?
Câu 29: Which Array operator returns documents that have an array field containing all elements specified?
Câu 30: Which operator returns the first element in an array that matches the condition?
Câu 31: Which of the following is a Field update operator?
Câu 32: Which operator removes the first or last item from an array?
Câu 33: Which operator adds comments to a query predicate?
Câu 34: Which of these is NOT an array update operator?
Câu 35: What does the $inc operator do?
Câu 36: Which operator is used to rename a field in a document?
Câu 37: Which aggregation stage takes in documents and does manipulations such as including/excluding fields?
Câu 38: Which stage helps in limiting the number of documents passed to the next stage?
Câu 39: Which stage groups documents according to a specified key?
Câu 40: Which stage filters documents based on conditions before sending them to the next stage?
Câu 41: Which stage removes a specified number of documents before passing the rest to the next stage?
Câu 42: Which stage adds new fields to the documents passed on to the next stage?
Câu 43: Which stage copies the query results to a new collection?
Câu 44: Which stage returns the total number of documents in the aggregation pipeline?
Câu 45: Which stage randomly selects a specified number of documents from the input?
Câu 46: Which of the following is an Arithmetic operator used in aggregation?
Câu 47: Which string operator combines multiple strings into a single string?
Câu 48: Which array operator returns the first element of an array?
Câu 49: Which boolean operator returns true if any of the specified expressions evaluates to true?
Câu 50: Which operator converts a string to lowercase?
Câu 51: What does the $sortByCount stage do?
Câu 52: Which aggregation operator calculates the square root of a value?
Câu 53: What is the syntax to run a command against the current database?
Câu 54: Which category of commands deals with inserting, updating, and deleting data?
Câu 55: Which command is used to create a new user?
Câu 56: Which command grants additional roles to a user?
Câu 57: Which command removes a user from the current database?
Câu 58: Which authentication mechanism is default for MongoDB?
Câu 59: Which write operation command is used to search for a document and modify it?
Câu 60: Which aggregation command is used to group data and perform operations?
Câu 61: Which command identifies unique values for a specified field?
Câu 62: Which of the following is NOT a Collection Method?
Câu 63: Which method fetches distinct values for a field?
Câu 64: Which method locates a document and replaces it entirely based on criteria?
Câu 65: Which Database method gets the names of all collections and views?
Câu 66: Which method tests the connection between mongosh and the database instance?
Câu 67: Which role management method deletes a user-defined role?
Câu 68: Which bulk operation executes multiple writes sequentially in order?
Câu 69: Which method is used for single-collection bulk operations?
Câu 70: Which method is used for multi-collection bulk operations?
Câu 71: What is the default index created for every collection?
Câu 72: Which index is created on multiple fields of the documents in a collection?
Câu 73: Which index is created on each element of an array?
Câu 74: Which index supports queries against unknown or arbitrary fields?
Câu 75: Which method is used to create an index?
Câu 76: Which method drops all indexes (except _id) from a collection?
Câu 77: What is the term for building duplicates of existing data on different servers?
Câu 78: In a P-S-S configuration, which server can perform write operations?
Câu 79: What happens when the primary server fails in a replica set?
Câu 80: Which buffer manages oplog entry ingestion in replication?
Câu 81: Which command initializes a replica set?
Câu 82: Which solution solves the depletion of resources by horizontally scaling data across multiple servers?
Câu 83: Which component in a sharded cluster serves as a query router?
Câu 84: What type of sharding divides data into chunks based on computed hash values?
Câu 85: What is the default size of a chunk in sharding?
Câu 86: Which method enables sharding for a database?
Câu 87: What properties do MongoDB transactions follow?
Câu 88: Which of the following is NOT an ACID property?
Câu 89: Which Transaction API does not require an explicit call to start a transaction?
Câu 90: Which error label indicates that a temporary error has occurred and the transaction can be retried?
Câu 91: What is the logical grouping of related read and write operations called?
Câu 92: Which method commits a transaction?
Câu 93: What is the cloud product offered by MongoDB?
Câu 94: Which GUI tool is used for interacting with the MongoDB Server?
Câu 95: Which component allows integrating MongoDB with BI tools like Tableau using SQL?
Câu 96: What command launches the BI Connector program?
Câu 97: Which is the official Python driver for MongoDB?
Câu 98: What method is used to sort query results in PyMongo?
Câu 99: Which AI approach is enabled using MongoDB Atlas and Gen AI?
Câu 100: What is the first stage in implementing Predictive Maintenance using MongoDB Atlas?

Bài trước Bài tiếp theo
Bắt Đầu Ngay Hôm Nay

Sẵn Sàng Nâng Tầm Quản Trị Bán Hàng Của Bạn?

Khám phá quầy thu ngân bán hàng POS chuyên nghiệp, tạo website bán hàng riêng biệt và bảo mật dữ liệu an toàn trên Google Drive cá nhân.

Mở Quầy POS Ngay Đăng Nhập Quản Trị
POS WEB Platform

Nền tảng POS WEB - Bán lẻ

Đơn vị phát triển & triển khai:
POS WEB Platform
Liên Kết Nhanh
  • Khoá Học HOT
  • Case Study
  • Frontend
  • Java
  • Mobile
  • Database
  • Other
  • Blog
  • Đăng Nhập Quản Trị
Thông Tin Liên Hệ
  • Hotline: 1900 8888
  • hotro@gozic.vn
  • https://pos.gozic.vn
  • Tầng 2 toà nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Thông Tin Thanh Toán

Hỗ trợ thanh toán tiền mặt, thẻ ngân hàng và cổng thanh toán tự động (VietQR, VNPAY...) tại quầy thu ngân.

VietQR VNPAY Thẻ ATM/Visa Tiền mặt
Bản quyền © 2026 thuộc về POS WEB Platform. Tất cả các quyền được bảo lưu.
× Lightbox Modal Preview

Xác nhận

Bạn có chắc chắn muốn thực hiện thao tác này?

Gọi ngay: 1900 8888
Chat Messenger
Chat Zalo