POS WEB Platform
POS WEB Platform Bảo mật
Nền tảng POS WEB - Bán lẻ
Khoá Học HOT Case Study
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial Bootstrap Tutorial JS Tutorial JQuery Tutorial AngularJS Tutorial ReactJS Tutorial
Java
Java Basic Java Advanced JSP Servlet Java Web + EJB (EAD) Java Web + WebService Java Web + EA Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL MongoDB
Other
C Tutorial C Sharp Tutorial PHP Tutorial Laravel Tutorial Git/Github Tutorial Quiz Tools
Blog
Phỏng Vấn Jobs & Lập Trình Thời AI Tin Tức & Công Nghệ Review Công Nghệ Phần Mềm & Tiện Ích Trắc Nghiệm & Học Sinh Thông Tin Hữu Ích
0 Đăng Nhập Quản Trị
Logo POS WEB Platform
Khoá Học HOT Case Study
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial Bootstrap Tutorial JS Tutorial JQuery Tutorial AngularJS Tutorial ReactJS Tutorial
Java
Java Basic Java Advanced JSP Servlet Java Web + EJB (EAD) Java Web + WebService Java Web + EA Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL MongoDB
Other
C Tutorial C Sharp Tutorial PHP Tutorial Laravel Tutorial Git/Github Tutorial Quiz Tools
Blog
Phỏng Vấn Jobs & Lập Trình Thời AI Tin Tức & Công Nghệ Review Công Nghệ Phần Mềm & Tiện Ích Trắc Nghiệm & Học Sinh Thông Tin Hữu Ích
Đăng Nhập Quản Trị Giỏ Hàng (0)
SQL Server/MySQL

KIẾN THỨC CORE SQL SERVER

Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - lập trình sql server
Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - create - alter - insert - update - delete trong CSDL - Học lập trình SQL Server
SQL - Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server
Quản lý khách sạn - nâng cao - Lập trình Sql Server
Thiết kế hệ quản trị CSDL - Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server
Thiết kế database - bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server
Bài tập - Thiết kế CSDL - Tạo bảng, thêm dữ liêu, hiển thị dữ liệu - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn cách xác định kiểu dữ liệu, primary key, foreign key trong SQL - My SQL - SQL Server
Video Hướng dẫn thao tác nhiểu bảng - select - multi table - join, inner join trong SQL Server
Video Hướng dẫn phân tích CSDL - phân tích bảng, column trong bản - Học lập trình SQL, SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu create, alter , insert table và bản chất primary key, foreign key - SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu select, and, in, like, not in,group by .. having, order by asc, desc - SQL Server
Video Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server
QUẢN LÝ SINH VIÊN (CƠ BẢN) - KHOÁ HỌC SQL SERVER
QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHOÁ HỌC SQL SERVER
QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHÓA HỌC SQL SERVER
Quản lý sách - Khóa học lập trình SQL Server
QUẢN LÝ THƯ VIỆN - KHOÁ HỌC SQL SERVER

VIEW SQL SERVER

Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - nâng cao - phân 2 - lập trình sql server
Bài tập - Thiết kế CSDL - sử dụng trong giải đấu bóng đá FIFA - champions league - world cup - Lập trình SQL Server
Bài Giảng: Hướng dẫn tìm hiểu view + proc trong SQL - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu view trong SQL Server
QUẢN LÝ NGÂN HÀNG - KHOÁ HỌC LẬP TRÌNH SQL SERVER

STORE & PROCEDURE

Bài tập - Chương trình quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server
Xây dựng CSDL quản lý điểm danh Trường Học - Lập trình SQL Server/MySQL
Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL
Video Xây dựng CSDL quản lý điểm danh aptech - Lập trình SQL Server/MySQL
Video Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL
Bài tập - Quản lý bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server
Bài tập - Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server
Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server
Bài Giảng: Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server
Bài Giảng: Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server
Video Hướng dẫn tìm hiểu proc procedure trong SQL Server - Lập trình SQL Server, MySQL

TRIGGER

Video Học Trigger qua ví dụ - quản lý nhà trên phố - Lập trình SQL Server
Video Hướng dẫn học trigger qua bài quản lý điểm danh Aptech - Lập trình SQL Server
Video Bài tập - Quản lý nhân khẩu - Lập trình SQL Server - MySQL

EXAMINATION & ÔN TẬP SQL SERVER

Hệ thống quản lý sinh viên - SQL Server
Quản lý sản phẩm - Lập trình SQL Server
Bài Thi Thực Hành SQL Server
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý sinh viên - Aptech
Phân tích thiết kế database quản lý thư viện - Khóa học SQL Server
Phân tích hệ thống CSDL Quản Lý Khách Sạn - Khóa học SQL Server
Bài tập - Viết nghiệp vụ cho quản lý khách sạn - Khóa học SQL Server
Thiết kế CSDL quản lý carteen - Khóa học SQL Server
Thiết kế CSDL & Nghiệp vụ quản lý tour du lịch - Khóa học SQL Server
BÀI TẬP SQL – HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Product Management System
Hệ thống Quản lý Sản phẩm – Bài thực hành
Quản Lý Rạp Chiếu Phim - Khoá Học SQL Server

ÔN TẬP THI LÝ THUYẾT

Ly Thuyet SQL Server 01
Ly Thuyet SQL Server 02
Ly Thuyet SQL Server 03
Ly Thuyet SQL Server 04
Ly Thuyet SQL Server 05
Ly Thuyet SQL Server 07
Ly Thuyet SQL Server 06

BÀI VIẾT KHÁC

Bài tập - Sử dụng tools và lệnh để tạo bảng & thêm dữ liệu vào CSDL
Quản lý kho & bán hàng – SQL Server
Hệ thống quản lý thư viện – SQL Server
SQL Server/MySQL

[Examination] Ly Thuyet SQL Server 07

  • Câu 1:

    Câu lệnh SQL nào cho phép xóa bảng THONGTIN_SACH khỏi cơ sở dữ liệu?

    A. DROP THONGTIN_SACH; 

    B. DELETE TABLE THONGTIN_SACH; 

    C. TRUNCATE TABLE THONGTIN_SACH; 

    D. DROP TABLE THONGTIN_SACH;

  • Câu 2:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để xóa hàng có ID_SACH = 15?

    A. TRUNCATE TABLE THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15; 

    B. DELETE FROM THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15; 

    C. DROP THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15; 

    D. TRUNCATE THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;

  • ADMICRO / 9
  • Câu 3:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để thay đổi giá cho SACH có tiêu đề 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM' thành 200000?

    A. UPDATE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';

    B. UPDATE TABLE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';

    C. UPDATE THONGTIN_SACH CHANGE GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';

    D. UPDATE TABLE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE ID_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';

  • Câu 4:

    Câu lệnh SQL nào cho phép tìm giá cao nhất từ bảng THONGTIN_SACH?

    A. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH; 

    B. SELECT MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH; 

    C. SELECT MAXIMUM(GIA) FROM THONGTIN_SACH; 

    D. SELECT GIA FROM THONGTIN_SACH ORDER BY GIA DESC;

  • Câu 5:

    Câu lệnh SQL nào cho phép tìm tất cả các sách có giá từ 150000 đến 200000?

    A. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA IS BETWEEN 150000 AND 200000; 

    B. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA IS BETWEEN 150000 AND 200000; 

    C. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA BETWEEN 150000 AND 200000;

    D. SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA BETWEEN 150000 AND 200000;

  • Câu 6:

    Theo dõi bảng dưới đây, câu lệnh SQL nào sẽ tìm thấy số tiền doanh thu bán hàng của mỗi cửa hàng?

    A. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG;

    B. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG ORDER BY ID_CUAHANG;

    C. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG;

    D. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG HAVING UNIQUE ID_CUAHANG;

  • ADMICRO
  • Câu 7:

    Câu lệnh SQL nào cho phép bạn liệt kê tất cả các cửa hàng có tổng doanh số trên 5000?

    A. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING SUM(DOANH_THU) > 5000;

    B. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING DOANH_THU > 5000;

    C. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE SUM(DOANH_THU) > 5000 GROUP BY ID_CUAHANG;

    D. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE DOANH_THU > 5000 GROUP BY ID_CUAHANG;

  • Câu 8:

    Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tìm ngày sớm nhất mà cửa hàng ID = 10 có doanh thu lớn hơn 0?

    A. SELECT MAX(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0; 

    B. SELECT NGAY_BAN FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0; 

    C. SELECT MIN(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 OR DOANH_THU > 0; 

    D. SELECT MIN(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0;

  • Câu 9:

    Câu lệnh SQL nào cho phép tìm tổng số cửa hàng trong bảng BANHANG?

    A. SELECT COUNT(ID_CUAHANG) FROM BANHANG; 

    B. SELECT COUNT(DISTINCT ID_CUAHANG) FROM BANHANG; 

    C. SELECT DISTINCT ID_CUAHANG FROM BANHANG; 

    D. SELECT COUNT(ID_CUAHANG) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG;

  • Câu 10:

    Câu lệnh SQL nào cho phép bạn tìm tổng số doanh thu cửa hàng có ID là 25 và cửa hàng có ID là 45?

    A. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG IN (25,45) GROUP BY ID_CUAHANG; 

    B. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING ID_CUAHANG IN (25,45); 

    C. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG IN (25,45); 

    D. SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 25 AND ID_CUAHANG = 45 GROUP BY ID_CUAHANG;

  • Câu 11:

    Kết quả của câu lệnh SQL sau là gì?

    SELECT COUNT(DISTINCT STUDENT_ID) FROM EXAM_RESULTS; 

     

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

  • Câu 12:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để tính điểm thi trung bình cho bài kiểm tra số 1?

    A. SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA; 

    B. SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 1; 

    C. SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT; 

    D. SELECT COUNT(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 1;

  • Câu 13:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để tính mỗi bài kiểm tra có bao nhiêu học sinh đã thực hiện?

    A. SELECT COUNT(DISTINCT ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT; 

    B. SELECT ID_BAIKT, MAX(ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT; 

    C. SELECT ID_BAIKT, COUNT(DISTINCT ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT; 

    D. SELECT ID_BAIKT, MIN(ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;

  • Câu 14:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để in ra bản ghi của tất cả các sinh viên có họ bắt đầu bằng 'L'?

    A. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV LIKE 'L%'; 

    B. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV LIKE 'L'; 

    C. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV = 'L'; 

    D. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV <> 'L';

  • Câu 15:

    Kết quả của câu lệnh SQL sau là gì?

    SELECT MAX(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 1 AND HO_SV LIKE '%U%';

     

    A. 95

    B. 85

    C. 100

    D. 78

  • Câu 16:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để in ra các bản ghi của tất cả các sinh viên có tên hoặc họ của họ kết thúc bằng 'N'?

    A. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE '%N' OR HO_SV LIKE '%N'; 

    B. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE 'N' OR HO_SV LIKE 'N'; 

    C. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE 'N%' OR HO_SV LIKE 'N%'; 

    D. SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE '%N%' OR HO_SV LIKE '%N%';

  • Câu 17:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các sinh viên đạt điểm cao hơn 90 trong bài kiểm tra số 2?

    A. SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 OR DIEM_KT > 90; 

    B. SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 AND DIEM_KT > 90; 

    C. SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE DIEM_KT > 90; 

    D. SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 HAVING DIEM_KT > 90;

  • Câu 18:

    Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các sinh viên đạt tổng điểm 2 bài kiểm tra cao hơn 180?

    A. SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY TEN_SV, HO_SV; 

    B. SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA HAVING SUM(DIEM_KT) > 180; 

    C. SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY TEN_SV, HO_SV HAVING SUM(DIEM_KT) > 180; 

    D. SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE DIEM_KT > 180 GROUP BY TEN_SV, HO_SV;

  • Câu 19:

    Có bao nhiêu bản ghi mà câu lệnh SQL sau đây tạo ra?

    SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV LIKE '%U%' AND DIEM_KT > 75;

     

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. Không có đáp án

  • Câu 20:

    Có bao nhiêu bản ghi mà câu lệnh SQL sau trả về?

    SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_SV <= 12 AND DIEM > 85;

     

    A. 5

    B. 4

    C. 3

    D. 2

  • Câu 21:

    Hãy chọn phương án ứng với từ viết tắt DBMS:

    A.  Database Managment System

    B.  Datbase Management System

    C.  Database makeup System

    D.  Database Management System

  • Câu 22:

    Hãy chọn phương án đúng nhất về khái niệm của DBMS:

    A.  Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.

    B. Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.

    C. Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.

    D.  Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ CSDL

  • Câu 23:

    Hãy chọn phương án ứng với số ấn bản của SQL Server 2014:

    A. 6

    B. 5

    C. 4

    D. 3

  • Câu 24:

    Trong các phương án dưới đây, hãy lựa chọn phương án ứng với ấn bản của SQL Server 2014:

    A.  SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition, SQL Server Business Intelligence Edition

    B.  SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition

    C. SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition, SQL server Developer Edition

    D.  Tất cả đều sai

  • Câu 25:

    Ấn bản SQL Server Express là:

    A.  Ấn bản kiểm tra ứng dụng

    B.  Tất cả đều sai

    C.  Ấn bản phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu

    D.  Ấn bản miễn phí

  • Câu 26:

    Ấn bản SQL Server Standard Edition là ấn bản:

    A.  Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu

    B. Được sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức có mức yêu cầu xử lý giao diện trực tuyến

    C.  Miễn phí

    D.  Kiểm tra ứng dụng

  • Câu 27:

    Ấn bản SQL SQL Server Developer Edition là ấn bản:

    A.  Phát triển và kiểm tra ứng dụng

    B. Được sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức có mức yêu cầu xử lý giao diện trực tuyến

    C. Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu

    D.  Miễn phí

  • Câu 28:

    Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một CSDL trong SQL là? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Tables, View, Synonyms, Programmablity, Form

    B. Tables, View, Synonyms, Programmablity, Security

    C.  Tables, Query, Synonyms, Programmablity, Security

    D.  Tables, View, Synonyms, Programmablity, Report

  • Câu 29:

     Hãy cho biết Table là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select

    B.  Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL

    C.  Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL

    D.  Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL

  • Câu 30:

    Trong Table, chức năng của Set Primary key là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Kiểu dữ liệu

    B.  Tạo khóa

    C. Chú thích

    D.  Sửa bảng

  • Câu 31:

    Hãy cho biết View là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL

    B.  Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select

    C.  Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL

    D.  Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL

  • Câu 32:

    Hãy cho biết trong Table thì Data Type là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Là kiểu dữ liệu

    B.  Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL

    C.  Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select

    D.  Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL

  • Câu 33:

    Hãy cho biết đâu là các CSDL hệ thống? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. Master, msdb, html, tempdb

    B.  Master, msdb, model, tempdb

    C.  Mdb, msdb, model, tempdb

    D.  Master, pdf, model, tempdb

  • Câu 34:

    Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Master dùng để làm gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng

    B. Lưu trữ các đối tượng tạm thời

    C.  Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật

    D.  Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server

  • Câu 35:

    Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu MSDB dùng để làm gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng

    B.  Lưu trữ các đối tượng tạm thời

    C.  Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server

    D.  Là CSDL được sử dụng bởi Sql Server Agent: để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật

  • Câu 36:

    Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Model dùng để làm gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật

    B.  CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng

    C. Lưu trữ các đối tượng tạm thời

    D.  Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server

  • Câu 37:

    Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu Tempdb dùng để làm gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật

    B.  Lưu trữ các đối tượng tạm thời

    C. CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng

    D.  Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server

  • Câu 38:

    Hãy cho biết trong các phương án dưới đây, đâu là phương án đúng ứng với thao tác tạo CSDL trong SQL Server

    A.  Right Click Database/ Attach…

    B.  Left Click Database/ New Database

    C.  Right Click Database/ New Database

    D.  Right Click Database/ Restore Database

  • Câu 39:

     Hãy cho biết đâu là phương án ứng với quy trình các bước phục hồi cơ sở dữ liệu trong cá phương án sau:

    A.  Left Click Database/ New Database

    B.  Right Click Database/ New Database

    C.  Right Click Database/ Restore Database…

    D.  Right Click Database/ Attach…

  • Câu 40:

    Muốn xóa CSDL ta thực hiện theo các bước như thế nào trong các phương án dưới đây:

    A.  Chuột phải vào tên CSDL/ Properties

    B.  Chuột phải vào tên CSDL/ Delete

    C.  Chuột phải vào tên CSDL/ Task

    D. Chuột phải vào tên CSDL/ Rename

  • Câu 41:

    Muốn tạo bảng trong CSDL ta thực hiện theo các bước như thế nào? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A.  Database / Table/click phải/New Table

    B.  Database / Table/click phải/New Properties

    C.  Database / Table/click phải/Refres

    D.  Database / Table/click phải/Filter

  • Câu 42:

    Hãy cho biết trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. Microsoft Excel

    B.  Oracle

    C. Microsoft Access

    D.  Microsoft SQL server

  • Câu 43:

    Để lấy được tất cả các bản ghi từ một bảng, chúng ta cần sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh dưới đây:

    A. Select? from table_name

    B.  Select * from column_name

    C. Select * from table_name

    D.  Select % from table_name

  • Câu 44:

    Để thêm bản ghi vào một bảng. Hãy cho biết phương án nào là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. INSERT into table_name VALUE (value1, value 2…)

    B. ADD into table_name VALUES (value1, value 2…)

    C. INSERT into table_name VALUES (value1, value2…)

    D. INSERT in table_name VALUES (value1, value 2…)

  • Câu 45:

    Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của câu lệnh dưới đây: DELETE FROM sinhvien WHERE gt is null

    A. Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống

    B. Sử dụng để sửa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống

    C. Sử dụng để thêm một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống

    D. Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt bằng 0

  • Câu 46:

    Thứ tự của các mệnh đề trong câu lệnh SQL SELECT như thế nào? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

    A.  SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY

    B. SELECT, FROM, WHERE, HAVING, GROUP BY, ORDER BY

    C. SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY, WHERE

    D.  FROM, SELECT, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY

  • Câu 47:

    Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh DELETE:

    A. Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).

    B.  Xóa một hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).

    C.  Thêm một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).

    D. Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này không thể phục hồi lại (Roll back).

  • Câu 48:

    Để tạo một bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (10)) trong đó makhoa là khóa chính dùng lệnh nào dưới đây:

    A.  Create table Khoa (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (10))

    B.  Create table Khoa (makhoa char (10) not null, tenkhoa char (30), dienthoai char (10), constraint khoachinh foreign key(makhoa)

    C.  Create table Khoa (makhoa char (10) null primary key, tenkhoa char (30), dienthoai char (10))

    D.  Create table Khoa (makhoa char (10) not null primary key, tenkhoa char (30), dienthoai char (10))

  • Câu 49:

    Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL Server trong các phương án dưới đây:

    A. Alter table <Tên bảng cần sửa> Add <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    B.  Add table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    C.  Insert table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

    D.  Add <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]

  • Câu 50:

    Câu lệnh SELECT…FORM kết hợp với mệnh đề nào để lọc các dòng dữ liệu bên trong bảng thỏa mãn điều kiện cho trước? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

    A. GROUP BY

    B. WHERE …ORDER BY…GROUP BY

    C.  WHERE …ORDER BY…GROUP BY

    D.  WHERE

BÀI TRẮC NGHIỆM ĐÁNH GIÁ

Ôn tập môn học MongoDB

Bộ đề kiểm tra: Ôn tập môn học MongoDB (100 câu).
⏱️ 20 phút 🎯 Điểm đạt: 80% 📝 100 câu Làm bài toàn màn hình
Câu 1: What is the primary format used by MongoDB to store data?
Câu 2: Which of the following is NOT a valid database type mentioned?
Câu 3: Which scaling method is natively supported by NoSQL databases like MongoDB?
Câu 4: Which of the following properties are mostly NOT supported by NoSQL databases compared to RDBMS?
Câu 5: In MongoDB Architecture, which layer receives queries and forwards them to the storage engine?
Câu 6: Which component is used as the command-line interface to interact with the MongoDB server?
Câu 7: What makes up a database in MongoDB?
Câu 8: Which MongoDB edition is available as a service on the cloud?
Câu 9: Which flag is used with mongod.exe to set the data directory path?
Câu 10: What is the default port for running a MongoDB deployment on localhost?
Câu 11: Which command is used to check the existing databases in MongoDB Shell?
Câu 12: Which MongoDB Database Tool is used to export data to JSON or CSV?
Câu 13: Which datatype is used to store 128-bit floating point decimal values?
Câu 14: Which datatype in MongoDB is used to store embedded documents?
Câu 15: Which datatype is used for high-dimensional numeric data like AI embeddings?
Câu 16: Which of the following maintains operation order and replication in MongoDB?
Câu 17: How do you switch to or create a database named 'Student_detail' in MongoDB Shell?
Câu 18: Which method is used to insert a single document into a collection?
Câu 19: Which method is used to insert multiple documents into a collection?
Câu 20: Which method is used to retrieve documents from a collection?
Câu 21: Which operator is used with updateOne to set a new value for a field?
Câu 22: Which command removes a collection from the database?
Câu 23: Which command drops the currently active database?
Câu 24: Which command deletes multiple documents based on a filter?
Câu 25: Which of the following is a Comparison operator?
Câu 26: What does the $eq operator do?
Câu 27: Which operator returns documents if any one of the specified expressions evaluates to true?
Câu 28: Which Element operator checks if a specified field is present in a document?
Câu 29: Which Array operator returns documents that have an array field containing all elements specified?
Câu 30: Which operator returns the first element in an array that matches the condition?
Câu 31: Which of the following is a Field update operator?
Câu 32: Which operator removes the first or last item from an array?
Câu 33: Which operator adds comments to a query predicate?
Câu 34: Which of these is NOT an array update operator?
Câu 35: What does the $inc operator do?
Câu 36: Which operator is used to rename a field in a document?
Câu 37: Which aggregation stage takes in documents and does manipulations such as including/excluding fields?
Câu 38: Which stage helps in limiting the number of documents passed to the next stage?
Câu 39: Which stage groups documents according to a specified key?
Câu 40: Which stage filters documents based on conditions before sending them to the next stage?
Câu 41: Which stage removes a specified number of documents before passing the rest to the next stage?
Câu 42: Which stage adds new fields to the documents passed on to the next stage?
Câu 43: Which stage copies the query results to a new collection?
Câu 44: Which stage returns the total number of documents in the aggregation pipeline?
Câu 45: Which stage randomly selects a specified number of documents from the input?
Câu 46: Which of the following is an Arithmetic operator used in aggregation?
Câu 47: Which string operator combines multiple strings into a single string?
Câu 48: Which array operator returns the first element of an array?
Câu 49: Which boolean operator returns true if any of the specified expressions evaluates to true?
Câu 50: Which operator converts a string to lowercase?
Câu 51: What does the $sortByCount stage do?
Câu 52: Which aggregation operator calculates the square root of a value?
Câu 53: What is the syntax to run a command against the current database?
Câu 54: Which category of commands deals with inserting, updating, and deleting data?
Câu 55: Which command is used to create a new user?
Câu 56: Which command grants additional roles to a user?
Câu 57: Which command removes a user from the current database?
Câu 58: Which authentication mechanism is default for MongoDB?
Câu 59: Which write operation command is used to search for a document and modify it?
Câu 60: Which aggregation command is used to group data and perform operations?
Câu 61: Which command identifies unique values for a specified field?
Câu 62: Which of the following is NOT a Collection Method?
Câu 63: Which method fetches distinct values for a field?
Câu 64: Which method locates a document and replaces it entirely based on criteria?
Câu 65: Which Database method gets the names of all collections and views?
Câu 66: Which method tests the connection between mongosh and the database instance?
Câu 67: Which role management method deletes a user-defined role?
Câu 68: Which bulk operation executes multiple writes sequentially in order?
Câu 69: Which method is used for single-collection bulk operations?
Câu 70: Which method is used for multi-collection bulk operations?
Câu 71: What is the default index created for every collection?
Câu 72: Which index is created on multiple fields of the documents in a collection?
Câu 73: Which index is created on each element of an array?
Câu 74: Which index supports queries against unknown or arbitrary fields?
Câu 75: Which method is used to create an index?
Câu 76: Which method drops all indexes (except _id) from a collection?
Câu 77: What is the term for building duplicates of existing data on different servers?
Câu 78: In a P-S-S configuration, which server can perform write operations?
Câu 79: What happens when the primary server fails in a replica set?
Câu 80: Which buffer manages oplog entry ingestion in replication?
Câu 81: Which command initializes a replica set?
Câu 82: Which solution solves the depletion of resources by horizontally scaling data across multiple servers?
Câu 83: Which component in a sharded cluster serves as a query router?
Câu 84: What type of sharding divides data into chunks based on computed hash values?
Câu 85: What is the default size of a chunk in sharding?
Câu 86: Which method enables sharding for a database?
Câu 87: What properties do MongoDB transactions follow?
Câu 88: Which of the following is NOT an ACID property?
Câu 89: Which Transaction API does not require an explicit call to start a transaction?
Câu 90: Which error label indicates that a temporary error has occurred and the transaction can be retried?
Câu 91: What is the logical grouping of related read and write operations called?
Câu 92: Which method commits a transaction?
Câu 93: What is the cloud product offered by MongoDB?
Câu 94: Which GUI tool is used for interacting with the MongoDB Server?
Câu 95: Which component allows integrating MongoDB with BI tools like Tableau using SQL?
Câu 96: What command launches the BI Connector program?
Câu 97: Which is the official Python driver for MongoDB?
Câu 98: What method is used to sort query results in PyMongo?
Câu 99: Which AI approach is enabled using MongoDB Atlas and Gen AI?
Câu 100: What is the first stage in implementing Predictive Maintenance using MongoDB Atlas?

Bài trước Bài tiếp theo
Bắt Đầu Ngay Hôm Nay

Sẵn Sàng Nâng Tầm Quản Trị Bán Hàng Của Bạn?

Khám phá quầy thu ngân bán hàng POS chuyên nghiệp, tạo website bán hàng riêng biệt và bảo mật dữ liệu an toàn trên Google Drive cá nhân.

Mở Quầy POS Ngay Đăng Nhập Quản Trị
POS WEB Platform

Nền tảng POS WEB - Bán lẻ

Đơn vị phát triển & triển khai:
POS WEB Platform
Liên Kết Nhanh
  • Khoá Học HOT
  • Case Study
  • Frontend
  • Java
  • Mobile
  • Database
  • Other
  • Blog
  • Đăng Nhập Quản Trị
Thông Tin Liên Hệ
  • Hotline: 1900 8888
  • hotro@gozic.vn
  • https://pos.gozic.vn
  • Tầng 2 toà nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Thông Tin Thanh Toán

Hỗ trợ thanh toán tiền mặt, thẻ ngân hàng và cổng thanh toán tự động (VietQR, VNPAY...) tại quầy thu ngân.

VietQR VNPAY Thẻ ATM/Visa Tiền mặt
Bản quyền © 2026 thuộc về POS WEB Platform. Tất cả các quyền được bảo lưu.
× Lightbox Modal Preview

Xác nhận

Bạn có chắc chắn muốn thực hiện thao tác này?

Gọi ngay: 1900 8888
Chat Messenger
Chat Zalo